TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

родители

Cấp độ ≈A1 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
roditeli giọng máy của trình duyệt

родители nghĩa là cha mẹ, bố mẹ.

Nghĩa của родители

Danh từ

  1. Cha mẹ, bố mẹ, ba má, thầy u, thầy me, thầy đẻ, bọ mạ, thân sinh, phụ mẫu, song thân, hai thân.

Biến cách của родители (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?роди́тели
Sinh cách кого? чего?роди́телей
Tặng cách кому? чему?роди́телям
Đối cách кого? что?роди́телей
Công cụ cách кем? чем?роди́телями
Giới cách о ком? о чём?роди́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với родители

  • Родители должны заботиться о своих детях. Cha mẹ phải chăm sóc con cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10003958
  • Я хотел, чтобы родители мной гордились. Tôi muốn bố mẹ tôi hãnh diện về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920092
  • Мои родители действительно любят меня. Cha mẹ tôi rất yêu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2494447
  • Родители были довольны её успехом. Bố mẹ cô ấy hài lòng với sự thành công của cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908242
  • Мои родители в разводе. Cha mẹ tôi đã ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2932071
  • Домом, в котором я живу, владеют мои родители. Ngôi nhà nơi tôi ở thuộc về bố mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4458881
  • Они не мои родители. Họ không phải là cha mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5988695
  • Мои родители развелись. Bố mẹ tôi đã ly hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752563

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

родители nghĩa là gì?

родители (danh từ) nghĩa là cha mẹ, bố mẹ.

родители đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là родители (phiên âm Latinh roditeli); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.