роди́тель
Dấu sắc trên роди́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
роди́тель nghĩa là phụ huynh.
Nghĩa của роди́тель
Danh từ
- Phụ huynh.
Biến cách của роди́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | роди́тель | роди́тели |
| Sinh cách кого? чего? | роди́теля | роди́телей |
| Tặng cách кому? чему? | роди́телю | роди́телям |
| Đối cách кого? что? | роди́теля | роди́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | роди́телем | роди́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | роди́теле | роди́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với роди́тель
Đồng nghĩa
Họ từ của роди́тель
Câu ví dụ với роди́тель
- Том всё ещё живёт с родителями. Bây giờ Tom vẫn đang sống cùng cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110726
- Подростки часто спорят со своими родителями. Thiếu niên thường cãi lại cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3587895
- Она не зависит от своих родителей. Cô ấy độc lập khỏi ba mẹ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4483282
- Родители должны заботиться о своих детях. Cha mẹ phải chăm sóc con cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10003958
- Я хотел, чтобы родители мной гордились. Tôi muốn bố mẹ tôi hãnh diện về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920092
- Ты показывал это своим родителям? Bạn cho cha mẹ bạn xem cái đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #475899
- Ты должен слушаться своих родителей. Bạn nên nghe lời cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #699060
- Они не всегда слушаются родителей. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #738365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
родитель nghĩa là gì?
родитель (danh từ) nghĩa là phụ huynh.
родитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là роди́тель (phiên âm Latinh rodítelʹ, IPA [rɐˈdʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.