TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

роди́тельский

rodítelʹskij[rɐˈdʲitʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên роди́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

роди́тельский nghĩa là bố mẹ, ba má.

Nghĩa của роди́тельский

Tính từ

  1. Thuộc về cha mẹ, bố mẹ, ba má, thầy u.
    • родительский домnhà của cha mẹ, nhà bố mẹ
    • родительский комите́тủy ban phụ huynh học sinh, ban chấp hành hội phụ huynh học sinh
    • роди́тельское собра́ниеhội nghị phụ huynh học sinh

Biến cách của роди́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchроди́тельскийроди́тельскоероди́тельскаяроди́тельские
Sinh cáchроди́тельскогороди́тельскогороди́тельскойроди́тельских
Tặng cáchроди́тельскомуроди́тельскомуроди́тельскойроди́тельским
Đối cáchроди́тельский / роди́тельскогороди́тельскоероди́тельскуюроди́тельские / роди́тельских
Công cụ cáchроди́тельскимроди́тельскимроди́тельскойроди́тельскими
Giới cáchроди́тельскомроди́тельскомроди́тельскойроди́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

родительский nghĩa là gì?

родительский (tính từ) nghĩa là bố mẹ, ba má.

родительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là роди́тельский (phiên âm Latinh rodítelʹskij, IPA [rɐˈdʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.