роди́тельский
Dấu sắc trên роди́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
роди́тельский nghĩa là bố mẹ, ba má.
Nghĩa của роди́тельский
Tính từ
- Thuộc về cha mẹ, bố mẹ, ba má, thầy u.
- родительский домnhà của cha mẹ, nhà bố mẹ
- родительский комите́тủy ban phụ huynh học sinh, ban chấp hành hội phụ huynh học sinh
- роди́тельское собра́ниеhội nghị phụ huynh học sinh
Biến cách của роди́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | роди́тельский | роди́тельское | роди́тельская | роди́тельские |
| Sinh cách | роди́тельского | роди́тельского | роди́тельской | роди́тельских |
| Tặng cách | роди́тельскому | роди́тельскому | роди́тельской | роди́тельским |
| Đối cách | роди́тельский / роди́тельского | роди́тельское | роди́тельскую | роди́тельские / роди́тельских |
| Công cụ cách | роди́тельским | роди́тельским | роди́тельской | роди́тельскими |
| Giới cách | роди́тельском | роди́тельском | роди́тельской | роди́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
родительский nghĩa là gì?
родительский (tính từ) nghĩa là bố mẹ, ba má.
родительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là роди́тельский (phiên âm Latinh rodítelʹskij, IPA [rɐˈdʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.