TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

роди́ть

Cấp độ ≈B1 hai thể Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rodítʹ[rɐˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên роди́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

роди́ть nghĩa là sinh, đẻ.

Nghĩa của роди́ть

Động từ

  1. Sinh, đẻ, sinh đẻ, sinh nở, sinh hạ, sinh sản, ở cữ, nằm bếp, nằm lửa. + đối cách
    • роди́ть сы́на, дочьsinh (đẻ, sinh hạ) con trai, con gái
    • она́ то́лько что роди́лаchị ấy vừa mới đẻ (ở cữ, nằm bếp, nằm lửa)
    • она́ ещё не роди́лаchị ấy còn chưa đẻ (sinh)
    • перен.sinh ra, gây nên, tạo nên, sản sinh
  2. khẩu ngữ о почве, растениях Đâm hoa kết trái, ra trái, ra quả, sinh sản.

Cặp thể của роди́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ роди́ть

NgôiHiện tạiTương lai
ярожу́рожу́
тыроди́шьроди́шь
он / она́ / оно́роди́троди́т
мыроди́мроди́м
выроди́тероди́те
они́родя́тродя́т

Quá khứ

Giống đực (он)роди́л
Giống cái (она́)родила́
Giống trung (оно́)роди́ло
Số nhiều (они́)роди́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)роди́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)роди́те

Họ từ của роди́ть

Câu ví dụ với роди́ть

  • Моя жена три дня назад родила. Vợ tôi vừa sinh ba hôm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891358
  • У меня жена три дня назад родила. Vợ tôi vừa sinh ba hôm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891359
  • Сестра Тома родила в поезде. Em gái Tom đã sinh con trên tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13949540
  • Она родила вчера дочку. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789398
  • Она вчера родила дочь. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5226857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

родить nghĩa là gì?

родить (động từ) nghĩa là sinh, đẻ.

родить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là роди́ть (phiên âm Latinh rodítʹ, IPA [rɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.