роднико́вый
Dấu sắc trên роднико́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
роднико́вый nghĩa là nguồn nước, mạch.
Nghĩa của роднико́вый
Tính từ
- Thuộc về mạch nước, nguồn nước, mạch.
Biến cách của роднико́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | роднико́вый | роднико́вое | роднико́вая | роднико́вые |
| Sinh cách | роднико́вого | роднико́вого | роднико́вой | роднико́вых |
| Tặng cách | роднико́вому | роднико́вому | роднико́вой | роднико́вым |
| Đối cách | роднико́вый | роднико́вое | роднико́вую | роднико́вые |
| Công cụ cách | роднико́вым | роднико́вым | роднико́вой | роднико́выми |
| Giới cách | роднико́вом | роднико́вом | роднико́вой | роднико́вых |
| Dạng ngắn | роднико́в | роднико́во | роднико́ва | роднико́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
родниковый nghĩa là gì?
родниковый (tính từ) nghĩa là nguồn nước, mạch.
родниковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là роднико́вый (phiên âm Latinh rodnikóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.