TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

роднико́вый

rodnikóvyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên роднико́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

роднико́вый nghĩa là nguồn nước, mạch.

Nghĩa của роднико́вый

Tính từ

  1. Thuộc về mạch nước, nguồn nước, mạch.

Biến cách của роднико́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchроднико́выйроднико́воероднико́ваяроднико́вые
Sinh cáchроднико́вогороднико́вогороднико́войроднико́вых
Tặng cáchроднико́вомуроднико́вомуроднико́войроднико́вым
Đối cáchроднико́выйроднико́воероднико́вуюроднико́вые
Công cụ cáchроднико́вымроднико́вымроднико́войроднико́выми
Giới cáchроднико́вомроднико́вомроднико́войроднико́вых
Dạng ngắnроднико́вроднико́вороднико́вароднико́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

родниковый nghĩa là gì?

родниковый (tính từ) nghĩa là nguồn nước, mạch.

родниковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là роднико́вый (phiên âm Latinh rodnikóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.