родно́й
Dấu sắc trên родно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
родно́й nghĩa là ruột thịt, ruột, đẻ.
Nghĩa của родно́й
Tính từ
- по крови Ruột thịt, ruột, bà con.
- не приёмный, не двоюродный Ruột, đẻ.
- являющийся родственником Thân thích, thân thuộc, ruột rà, họ hàng, trong họ.
- родной оте́цcha đẻ, bố đẻ, thân phụ, ông thân sinh
- родной челове́кngười thân thuộc, người thân thích
- о месте [thuộc về] quê hương, nơi chôn rau cắt rốn.
- родной дом[ngôi] nhà cha mẹ, nhà thân yêu, nhà thân thuộc
- родной го́родthành phố quê hương
- дорогой, близкий сердцу Thân yêu, yêu dấu, yêu quý, yêu quí, thân thương.
Biến cách của родно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | родно́й | родно́е | родна́я | родны́е |
| Sinh cách | родно́го | родно́го | родно́й | родны́х |
| Tặng cách | родно́му | родно́му | родно́й | родны́м |
| Đối cách | родно́й / родно́го | родно́е | родну́ю | родны́е / родны́х |
| Công cụ cách | родны́м | родны́м | родно́й | родны́ми |
| Giới cách | родно́м | родно́м | родно́й | родны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với родно́й
Đồng nghĩa
Họ từ của родно́й
Câu ví dụ với родно́й
- Испанский — её родной язык. Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447855
- Какой твой родной язык? Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1995934
- Она знает много языков, но пишет только на своем родном языке. Cô ấy biết nhiều ngôn ngữ, nhưng chỉ viết bằng tiếng mẹ đẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13724129
- Довольно грустно видеть людей, которые не могут правильно пользоваться даже своим родным языком. Hơi buồn khi thấy những người không dùng tiếng mẹ đẻ của mình cho chuẩn xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4441952
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
родной nghĩa là gì?
родной (tính từ) nghĩa là ruột thịt, ruột, đẻ.
родной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là родно́й (phiên âm Latinh rodnój, IPA [rɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.