TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

роди́ться

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rodítʹsja[rɐˈdʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên роди́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

роди́ться nghĩa là sinh, đẻ, mọc lên, sinh sản.

Nghĩa của роди́ться

Động từ

  1. Sinh, đẻ, sinh ra, đẻ ra, ra đời, chào đời.
    • он роди́лся в Москве́anh ấy sinh (nó đẻ) ở Mát-xcơ-va
    • у него́ то́лько что роди́лся сынanh ta có con trai mới sinh (đẻ), anh ấy mới sinh cháu trai
    • перен.(возникать) phát sinh, nảy sinh, nảy ra, sinh ra, xuất hiện
    • у меня́ родила́сь мысльtôi nảy ra ý nghĩ, một ý nghĩ nảy ra trong óc tôi
    • роди́ло́сь подозре́ниеnỗi nghi ngờ đã nảy sinh, mối hiềm nghi đã xuất hiện
  2. произрастать Mọc lên, sinh sản, đâm hoa kết quả.

Cặp thể của роди́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ роди́ться

NgôiTương lai
ярожу́сь
тыроди́шься
он / она́ / оно́роди́тся
мыроди́мся
выроди́тесь
они́родя́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)роди́лся
Giống cái (она́)родила́сь
Giống trung (оно́)родило́сь
Số nhiều (они́)родили́сь

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)роди́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)роди́тесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với роди́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của роди́ться

Câu ví dụ với роди́ться

  • Я родился и вырос в Токио. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #677306
  • Я родился в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3266695
  • Я родился во времена холодной войны. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4279754
  • Я родилась и выросла в Токио. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6894652
  • Я родилась в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6897088
  • Он родился в небольшом итальянском городке. Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7819715
  • Он родился в маленьком итальянском городке. Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7819717
  • В котором часу она родилась? Cô ta được sinh vào giờ nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #662848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

родиться nghĩa là gì?

родиться (động từ) nghĩa là sinh, đẻ, mọc lên, sinh sản.

родиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là роди́ться (phiên âm Latinh rodítʹsja, IPA [rɐˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.