TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

родонача́льник

giống đựcđộng vật
rodonačálʹnik[rədənɐˈt͡ɕælʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên родонача́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

родонача́льник nghĩa là ông tổ, thủy tổ.

Nghĩa của родонача́льник

Danh từ

  1. Ông tổ, thủy tổ, tổ tiên; (nghĩa bóng) người sáng lập, người khai sáng, người khai sinh.

Biến cách của родонача́льник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?родонача́льникродонача́льники
Sinh cách кого? чего?родонача́льникародонача́льников
Tặng cách кому? чему?родонача́льникуродонача́льникам
Đối cách кого? что?родонача́льникародонача́льников
Công cụ cách кем? чем?родонача́льникомродонача́льниками
Giới cách о ком? о чём?родонача́льникеродонача́льниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

родоначальник nghĩa là gì?

родоначальник (danh từ) nghĩa là ông tổ, thủy tổ.

родоначальник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là родонача́льник (phiên âm Latinh rodonačálʹnik, IPA [rədənɐˈt͡ɕælʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.