родонача́льник
Dấu sắc trên родонача́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
родонача́льник nghĩa là ông tổ, thủy tổ.
Nghĩa của родонача́льник
Danh từ
- Ông tổ, thủy tổ, tổ tiên; (nghĩa bóng) người sáng lập, người khai sáng, người khai sinh.
Biến cách của родонача́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | родонача́льник | родонача́льники |
| Sinh cách кого? чего? | родонача́льника | родонача́льников |
| Tặng cách кому? чему? | родонача́льнику | родонача́льникам |
| Đối cách кого? что? | родонача́льника | родонача́льников |
| Công cụ cách кем? чем? | родонача́льником | родонача́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | родонача́льнике | родонача́льниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
родоначальник nghĩa là gì?
родоначальник (danh từ) nghĩa là ông tổ, thủy tổ.
родоначальник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là родонача́льник (phiên âm Latinh rodonačálʹnik, IPA [rədənɐˈt͡ɕælʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.