родосло́вная
Dấu sắc trên родосло́вная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
родосло́вная nghĩa là gia phả, tộc phả.
Nghĩa của родосло́вная
Danh từ
- Gia phả, tộc phả, phổ hệ, phả hệ, gia hệ.
- вести́ родосло́внуюghi gia phả, truy nguyên phổ hệ, bắt nguồn từ...
- родосло́вная соба́киphổ hệ của chó
Biến cách của родосло́вная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | родосло́вная | родосло́вные |
| Sinh cách кого? чего? | родосло́вной | родосло́вных |
| Tặng cách кому? чему? | родосло́вной | родосло́вным |
| Đối cách кого? что? | родосло́вную | родосло́вные |
| Công cụ cách кем? чем? | родосло́вной | родосло́вными |
| Giới cách о ком? о чём? | родосло́вной | родосло́вных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với родосло́вная
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
родословная nghĩa là gì?
родословная (danh từ) nghĩa là gia phả, tộc phả.
родословная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là родосло́вная (phiên âm Latinh rodoslóvnaja, IPA [rədɐsˈɫovnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.