ро́дственница
Dấu sắc trên ро́дственница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́дственница nghĩa là người thân thích, thân thuộc.
Nghĩa của ро́дственница
Danh từ
- Người thân thích, thân thuộc, họ hàng, bà con, họ đương, họ mạc.
- ближа́йшие ро́дственницыbà con gần nhất, họ hàng gần nhất
Biến cách của ро́дственница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́дственница | ро́дственницы |
| Sinh cách кого? чего? | ро́дственницы | ро́дственниц |
| Tặng cách кому? чему? | ро́дственнице | ро́дственницам |
| Đối cách кого? что? | ро́дственницу | ро́дственниц |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́дственницей | ро́дственницами |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́дственнице | ро́дственницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với ро́дственница
- Ты их родственница? Bạn có liên quan gì đến họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955623
- Вы их родственница? Bạn có liên quan gì đến họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955624
- Ты им родственница? Bạn có liên quan gì đến họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955642
- Вы им родственница? Bạn có liên quan gì đến họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955643
- Она моя родственница. Cô ấy là họ hàng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13516038
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
родственница nghĩa là gì?
родственница (danh từ) nghĩa là người thân thích, thân thuộc.
родственница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́дственница (phiên âm Latinh ródstvennica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.