ро́дственник
Dấu sắc trên ро́дственник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́дственник nghĩa là người thân thích, thân thuộc.
Nghĩa của ро́дственник
Danh từ
- Người thân thích, thân thuộc, họ hàng, bà con, họ đương, họ mạc.
- ближа́йшие ро́дственникиbà con gần nhất, họ hàng gần nhất
Biến cách của ро́дственник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́дственник | ро́дственники |
| Sinh cách кого? чего? | ро́дственника | ро́дственников |
| Tặng cách кому? чему? | ро́дственнику | ро́дственникам |
| Đối cách кого? что? | ро́дственника | ро́дственников |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́дственником | ро́дственниками |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́дственнике | ро́дственниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ро́дственник
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ро́дственник
- Ты их родственник? Bạn có liên quan gì đến họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955608
- Вы их родственник? Bạn có liên quan gì đến họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955609
- Ты им родственник? Bạn có liên quan gì đến họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955633
- Вы им родственник? Bạn có liên quan gì đến họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955634
- У нас есть родственники за границей? Chúng ta có họ hàng ở nước ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886509
- Близкий сосед лучше дальнего родственника. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1929807
- Вы их родственники? Bạn có liên quan gì đến họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955611
- Ты их родственница? Bạn có liên quan gì đến họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
родственник nghĩa là gì?
родственник (danh từ) nghĩa là người thân thích, thân thuộc.
родственник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́дственник (phiên âm Latinh ródstvennik, IPA [ˈrot͡stvʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.