ро́дственный
Dấu sắc trên ро́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́дственный nghĩa là bà con, thân thuộc, thân thiết, thân mật.
Nghĩa của ро́дственный
Tính từ
- Thuộc về họ hàng, bà con, thân thuộc, thân thích, họ đương, họ mạc; (состоящий в родстве) cùng dòng họ, đồng huyết.
- ро́дственное скре́щивание[sự] giao phối đồng huyết
- ро́дственные свя́зи[những] liên hệ họ hàng, liên hệ thân thuộc
- тёплый, сердечный Thân thiết, thân mật, thân tình, mật thiết, đằm thắm.
- сходный Giống nhau, thân thuộc.
- ро́дственные языки́những ngôn ngữ thân thuộc
- ро́дственные нау́киnhững môn khoa học thân thuộc (gần nhau)
Biến cách của ро́дственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́дственный | ро́дственное | ро́дственная | ро́дственные |
| Sinh cách | ро́дственного | ро́дственного | ро́дственной | ро́дственных |
| Tặng cách | ро́дственному | ро́дственному | ро́дственной | ро́дственным |
| Đối cách | ро́дственный / ро́дственного | ро́дственное | ро́дственную | ро́дственные / ро́дственных |
| Công cụ cách | ро́дственным | ро́дственным | ро́дственной | ро́дственными |
| Giới cách | ро́дственном | ро́дственном | ро́дственной | ро́дственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ро́дственный
Câu hỏi thường gặp
родственный nghĩa là gì?
родственный (tính từ) nghĩa là bà con, thân thuộc, thân thiết, thân mật.
родственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́дственный (phiên âm Latinh ródstvennyj, IPA [ˈrot͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.