TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ро́дственный

ródstvennyj[ˈrot͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ро́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ро́дственный nghĩa là bà con, thân thuộc, thân thiết, thân mật.

Nghĩa của ро́дственный

Tính từ

  1. Thuộc về họ hàng, bà con, thân thuộc, thân thích, họ đương, họ mạc; (состоящий в родстве) cùng dòng họ, đồng huyết.
    • ро́дственное скре́щивание[sự] giao phối đồng huyết
    • ро́дственные свя́зи[những] liên hệ họ hàng, liên hệ thân thuộc
  2. тёплый, сердечный Thân thiết, thân mật, thân tình, mật thiết, đằm thắm.
  3. сходный Giống nhau, thân thuộc.
    • ро́дственные языки́những ngôn ngữ thân thuộc
    • ро́дственные нау́киnhững môn khoa học thân thuộc (gần nhau)

Biến cách của ро́дственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchро́дственныйро́дственноеро́дственнаяро́дственные
Sinh cáchро́дственногоро́дственногоро́дственнойро́дственных
Tặng cáchро́дственномуро́дственномуро́дственнойро́дственным
Đối cáchро́дственный / ро́дственногоро́дственноеро́дственнуюро́дственные / ро́дственных
Công cụ cáchро́дственнымро́дственнымро́дственнойро́дственными
Giới cáchро́дственномро́дственномро́дственнойро́дственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ро́дственный

Câu hỏi thường gặp

родственный nghĩa là gì?

родственный (tính từ) nghĩa là bà con, thân thuộc, thân thiết, thân mật.

родственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ро́дственный (phiên âm Latinh ródstvennyj, IPA [ˈrot͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.