рожде́ние
Dấu sắc trên рожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рожде́ние nghĩa là sinh, đẻ, sinh ra, đẻ ra.
Nghĩa của рожде́ние
Danh từ
- по знач. гл. рожда́ть [sự] sinh, đẻ, sinh đẻ, sinh nở, sinh hạ, sinh sản, ở cữ, nằm bếp, nằm lửa.
- по знач. гл. рожда́ться [sự] sinh ra, đẻ ra, ra đời, chào đời.
- с са́мого моего́ рожде́нияngay từ lúc tôi mới ra đời, ngay từ khi tôi lọt lòng mẹ, từ lúc tôi mới oe oe mấy tiếng chào đời
- от рожде́нияbẩm sinh, vốn có từ nhỏ, từ lúc mới sinh ra
- день рожде́нияngày sinh, sinh nhật
- ме́сто рожде́нияnơi sinh, sinh quán
- дата рождения Ngày sinh, sinh nhật.
- по рожде́нию[theo] nguồn gốc, nguyên quán, sinh quán, xuất thân
Biến cách của рожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рожде́ние | рожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | рожде́ния | рожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | рожде́нию | рожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | рожде́ние | рожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | рожде́нием | рожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | рожде́нии | рожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với рожде́ние
- Сегодня 18 июня, и это день рождения Мюриэл! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5413
- С днём рождения, Мюриэл! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #5414
- У меня день рождения двадцатого октября. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036173
- Я не помню ничьих дней рождения. Tôi không nhớ sinh nhật của ai cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5664453
- Том живёт в Бостоне с рождения. Tom sinh ra và lớn lên ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8310309
- Том с рождения живёт в Бостоне. Tom sinh ra và lớn lên ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9099496
- В день моего рождения шёл снег. Trời đang có tuyết rơi vào ngày tôi chào đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13001733
- Она подарила мне альбом на день рождения. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747675
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рождение nghĩa là gì?
рождение (danh từ) nghĩa là sinh, đẻ, sinh ra, đẻ ra.
рождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рожде́ние (phiên âm Latinh roždénije, IPA [rɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.