TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рожде́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
roždénije[rɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рожде́ние nghĩa là sinh, đẻ, sinh ra, đẻ ra.

Nghĩa của рожде́ние

Danh từ

  1. по знач. гл. рожда́ть [sự] sinh, đẻ, sinh đẻ, sinh nở, sinh hạ, sinh sản, ở cữ, nằm bếp, nằm lửa.
  2. по знач. гл. рожда́ться [sự] sinh ra, đẻ ra, ra đời, chào đời.
    • с са́мого моего́ рожде́нияngay từ lúc tôi mới ra đời, ngay từ khi tôi lọt lòng mẹ, từ lúc tôi mới oe oe mấy tiếng chào đời
    • от рожде́нияbẩm sinh, vốn có từ nhỏ, từ lúc mới sinh ra
    • день рожде́нияngày sinh, sinh nhật
    • ме́сто рожде́нияnơi sinh, sinh quán
  3. дата рождения Ngày sinh, sinh nhật.
    • по рожде́нию[theo] nguồn gốc, nguyên quán, sinh quán, xuất thân

Biến cách của рожде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рожде́ниерожде́ния
Sinh cách кого? чего?рожде́ниярожде́ний
Tặng cách кому? чему?рожде́ниюрожде́ниям
Đối cách кого? что?рожде́ниерожде́ния
Công cụ cách кем? чем?рожде́ниемрожде́ниями
Giới cách о ком? о чём?рожде́ниирожде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với рожде́ние

  • Сегодня 18 июня, и это день рождения Мюриэл! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5413
  • С днём рождения, Мюриэл! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #5414
  • У меня день рождения двадцатого октября. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036173
  • Я не помню ничьих дней рождения. Tôi không nhớ sinh nhật của ai cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5664453
  • Том живёт в Бостоне с рождения. Tom sinh ra và lớn lên ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8310309
  • Том с рождения живёт в Бостоне. Tom sinh ra và lớn lên ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9099496
  • В день моего рождения шёл снег. Trời đang có tuyết rơi vào ngày tôi chào đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13001733
  • Она подарила мне альбом на день рождения. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747675

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рождение nghĩa là gì?

рождение (danh từ) nghĩa là sinh, đẻ, sinh ra, đẻ ra.

рождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рожде́ние (phiên âm Latinh roždénije, IPA [rɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.