рожде́ственский
Dấu sắc trên рожде́ственский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рожде́ственский nghĩa là lễ giáng sinh, lễ nô-en.
Nghĩa của рожде́ственский
Tính từ
- Thuộc về lễ Thiên chúa giáng sinh, lễ Giáng sinh, lễ Nô-en.
Biến cách của рожде́ственский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рожде́ственский | рожде́ственское | рожде́ственская | рожде́ственские |
| Sinh cách | рожде́ственского | рожде́ственского | рожде́ственской | рожде́ственских |
| Tặng cách | рожде́ственскому | рожде́ственскому | рожде́ственской | рожде́ственским |
| Đối cách | рожде́ственский / рожде́ственского | рожде́ственское | рожде́ственскую | рожде́ственские / рожде́ственских |
| Công cụ cách | рожде́ственским | рожде́ственским | рожде́ственской | рожде́ственскими |
| Giới cách | рожде́ственском | рожде́ственском | рожде́ственской | рожде́ственских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với рожде́ственский
- Том вручил Мэри рождественский подарок. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4240735
- Ты уже купил рождественские подарки? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4480874
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рождественский nghĩa là gì?
рождественский (tính từ) nghĩa là lễ giáng sinh, lễ nô-en.
рождественский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рожде́ственский (phiên âm Latinh roždéstvenskij, IPA [rɐʐˈdʲestvʲɪnskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.