TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рожде́ственский

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
roždéstvenskij[rɐʐˈdʲestvʲɪnskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рожде́ственский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рожде́ственский nghĩa là lễ giáng sinh, lễ nô-en.

Nghĩa của рожде́ственский

Tính từ

  1. Thuộc về lễ Thiên chúa giáng sinh, lễ Giáng sinh, lễ Nô-en.

Biến cách của рожде́ственский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрожде́ственскийрожде́ственскоерожде́ственскаярожде́ственские
Sinh cáchрожде́ственскогорожде́ственскогорожде́ственскойрожде́ственских
Tặng cáchрожде́ственскомурожде́ственскомурожде́ственскойрожде́ственским
Đối cáchрожде́ственский / рожде́ственскогорожде́ственскоерожде́ственскуюрожде́ственские / рожде́ственских
Công cụ cáchрожде́ственскимрожде́ственскимрожде́ственскойрожде́ственскими
Giới cáchрожде́ственскомрожде́ственскомрожде́ственскойрожде́ственских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với рожде́ственский

  • Том вручил Мэри рождественский подарок. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4240735
  • Ты уже купил рождественские подарки? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4480874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рождественский nghĩa là gì?

рождественский (tính từ) nghĩa là lễ giáng sinh, lễ nô-en.

рождественский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рожде́ственский (phiên âm Latinh roždéstvenskij, IPA [rɐʐˈdʲestvʲɪnskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.