рожени́ца
Dấu sắc trên рожени́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рожени́ца nghĩa là sản phụ, người đẻ.
Nghĩa của рожени́ца
Danh từ
- Sản phụ, người đẻ; (родившая) người mới ở cữ, người mới nằm bếp, người mới nằm lửa.
Biến cách của рожени́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рожени́ца | рожени́цы |
| Sinh cách кого? чего? | рожени́цы | рожени́ц |
| Tặng cách кому? чему? | рожени́це | рожени́цам |
| Đối cách кого? что? | рожени́цу | рожени́ц |
| Công cụ cách кем? чем? | рожени́цей | рожени́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | рожени́це | рожени́цах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
роженица nghĩa là gì?
роженица (danh từ) nghĩa là sản phụ, người đẻ.
роженица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рожени́ца (phiên âm Latinh roženíca, IPA [rəʐɨˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.