TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рожо́к

giống đựcbất động vật
rožók[rɐˈʐok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рожо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рожо́к nghĩa là tù và, còi, kèn trận.

Nghĩa của рожо́к

Danh từ

  1. муз. инструмент [cái] tù và, còi.
  2. военный [cái] kèn trận.
  3. для грудных детей [cái] bình cho bú, bình sữa, chai sữa.
  4. для обуви [cái] xỏ giày.
    • тех.[cái] vòi, mỏ
    • га́зовый рожо́кvòi ga, vòi khí đốt

Biến cách của рожо́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рожо́кро́жки
Sinh cách кого? чего?рожка́ро́жек
Tặng cách кому? чему?рожку́ро́жкам
Đối cách кого? что?рожо́кро́жки
Công cụ cách кем? чем?рожко́мро́жками
Giới cách о ком? о чём?рожке́ро́жках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рожо́к

Đồng nghĩa

Họ từ của рожо́к

Câu ví dụ với рожо́к

  • Я хочу съесть мороженое в рожке. Tôi muốn ăn một que kem.Tatoeba #13723063

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

рожок nghĩa là gì?

рожок (danh từ) nghĩa là tù và, còi, kèn trận.

рожок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рожо́к (phiên âm Latinh rožók, IPA [rɐˈʐok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.