ро́зница
giống cáibất động vật
róznica[ˈrozʲnʲɪt͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ро́зница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́зница nghĩa là lẻ.
Nghĩa của ро́зница
Danh từ
- Lẻ.
- продава́ть в ро́зницуbán lẻ
- пакупа́ть в ро́зницуmua lẻ
Biến cách của ро́зница (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́зница |
| Sinh cách кого? чего? | ро́зницы |
| Tặng cách кому? чему? | ро́знице |
| Đối cách кого? что? | ро́зницу |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́зницей |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́знице |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
розница nghĩa là gì?
розница (danh từ) nghĩa là lẻ.
розница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́зница (phiên âm Latinh róznica, IPA [ˈrozʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.