ро́зничный
rózničnyj[ˈrozʲnʲɪt͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ро́зничный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́зничный nghĩa là lẻ.
Nghĩa của ро́зничный
Tính từ
- Lẻ.
- ро́зничные це́ныgiá bán lẻ
- ро́зничная торго́вляthương nghiệp bán lẻ
Biến cách của ро́зничный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́зничный | ро́зничное | ро́зничная | ро́зничные |
| Sinh cách | ро́зничного | ро́зничного | ро́зничной | ро́зничных |
| Tặng cách | ро́зничному | ро́зничному | ро́зничной | ро́зничным |
| Đối cách | ро́зничный / ро́зничного | ро́зничное | ро́зничную | ро́зничные / ро́зничных |
| Công cụ cách | ро́зничным | ро́зничным | ро́зничной | ро́зничными |
| Giới cách | ро́зничном | ро́зничном | ро́зничной | ро́зничных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
розничный nghĩa là gì?
розничный (tính từ) nghĩa là lẻ.
розничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́зничный (phiên âm Latinh rózničnyj, IPA [ˈrozʲnʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.