TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

розе́тка

giống cáibất động vật
rozétka[rɐˈzʲetkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên розе́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

розе́тка nghĩa là nơ hoa hồng, nơ hoa thị.

Nghĩa của розе́тка

Danh từ

  1. украшение Nơ hoa hồng, nơ hoa thị, hoa trang trí, nơ.
  2. блюдце для варенья [cái đĩa đựng mứt.
  3. điện [cái] ổ cắm điện, ổ điện.
    • ште́псельная розетка[cái] ổ cắm điện

Biến cách của розе́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?розе́ткарозе́тки
Sinh cách кого? чего?розе́ткирозе́ток
Tặng cách кому? чему?розе́ткерозе́ткам
Đối cách кого? что?розе́ткурозе́тки
Công cụ cách кем? чем?розе́ткойрозе́тками
Giới cách о ком? о чём?розе́ткерозе́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với розе́тка

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

розетка nghĩa là gì?

розетка (danh từ) nghĩa là nơ hoa hồng, nơ hoa thị.

розетка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là розе́тка (phiên âm Latinh rozétka, IPA [rɐˈzʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.