рознь
giống cáibất động vật
roznʹ[ˈrozʲ(ɪ)nʲ]
giọng máy của trình duyệt
рознь nghĩa là thù hằn, hằn thù.
Nghĩa của рознь
Danh từ
- вражда [sự] thù hằn, hằn thù, thù hận, hận thù, cừu địch, thù ghét.
- челове́к челове́ку розньngười năm bảy đấng, người có người tốt người xấu (посл.)
- вещь ве́щи розньcủa năm bảy loài, của có của tốt của xấu (посл.)
Biến cách của рознь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́знь |
| Sinh cách кого? чего? | ро́зни |
| Tặng cách кому? чему? | ро́зни |
| Đối cách кого? что? | ро́знь |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́знью |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́зни |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рознь nghĩa là gì?
рознь (danh từ) nghĩa là thù hằn, hằn thù.
рознь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рознь (phiên âm Latinh roznʹ, IPA [ˈrozʲ(ɪ)nʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.