TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рознь

giống cáibất động vật
roznʹ[ˈrozʲ(ɪ)nʲ] giọng máy của trình duyệt

рознь nghĩa là thù hằn, hằn thù.

Nghĩa của рознь

Danh từ

  1. вражда [sự] thù hằn, hằn thù, thù hận, hận thù, cừu địch, thù ghét.
    • челове́к челове́ку розньngười năm bảy đấng, người có người tốt người xấu (посл.)
    • вещь ве́щи розньcủa năm bảy loài, của có của tốt của xấu (посл.)

Biến cách của рознь (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?ро́знь
Sinh cách кого? чего?ро́зни
Tặng cách кому? чему?ро́зни
Đối cách кого? что?ро́знь
Công cụ cách кем? чем?ро́знью
Giới cách о ком? о чём?ро́зни

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рознь nghĩa là gì?

рознь (danh từ) nghĩa là thù hằn, hằn thù.

рознь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рознь (phiên âm Latinh roznʹ, IPA [ˈrozʲ(ɪ)nʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.