TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

розовощёкий

rozovoščókij[rəzəvɐˈɕːɵkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

розовощёкий nghĩa là có má hồng, má thắm.

Nghĩa của розовощёкий

Tính từ

  1. Có má hồng, má thắm, má đào, má đỏ hây hây.

Biến cách của розовощёкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрозовощёкийрозовощёкоерозовощёкаярозовощёкие
Sinh cáchрозовощёкогорозовощёкогорозовощёкойрозовощёких
Tặng cáchрозовощёкомурозовощёкомурозовощёкойрозовощёким
Đối cáchрозовощёкий / розовощёкогорозовощёкоерозовощёкуюрозовощёкие / розовощёких
Công cụ cáchрозовощёкимрозовощёкимрозовощёкойрозовощёкими
Giới cáchрозовощёкомрозовощёкомрозовощёкойрозовощёких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

розовощёкий nghĩa là gì?

розовощёкий (tính từ) nghĩa là có má hồng, má thắm.

розовощёкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là розовощёкий (phiên âm Latinh rozovoščókij, IPA [rəzəvɐˈɕːɵkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.