розовощёкий
rozovoščókij[rəzəvɐˈɕːɵkʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
розовощёкий nghĩa là có má hồng, má thắm.
Nghĩa của розовощёкий
Tính từ
- Có má hồng, má thắm, má đào, má đỏ hây hây.
Biến cách của розовощёкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | розовощёкий | розовощёкое | розовощёкая | розовощёкие |
| Sinh cách | розовощёкого | розовощёкого | розовощёкой | розовощёких |
| Tặng cách | розовощёкому | розовощёкому | розовощёкой | розовощёким |
| Đối cách | розовощёкий / розовощёкого | розовощёкое | розовощёкую | розовощёкие / розовощёких |
| Công cụ cách | розовощёким | розовощёким | розовощёкой | розовощёкими |
| Giới cách | розовощёком | розовощёком | розовощёкой | розовощёких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
розовощёкий nghĩa là gì?
розовощёкий (tính từ) nghĩa là có má hồng, má thắm.
розовощёкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là розовощёкий (phiên âm Latinh rozovoščókij, IPA [rəzəvɐˈɕːɵkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.