ро́зовый
Dấu sắc trên ро́зовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́зовый nghĩa là hồng, hường, bông hường, tường vi.
Nghĩa của ро́зовый
Tính từ
- о цвете Hồng, hường, hồng thắm, màu hồng, hồng đào, đào.
- ро́зовый бантnơ hồng
- ро́зовые щёкиmá hồng, má thắm, má đào, má đỏ hây hây
- розовый светánh sáng hồng
- Thuộc về hoa hồng, bông hường, tường vi, hồng.
- розовый кустkhóm [hoa] hồng, bụi [bông] hường, bụi tường vi
- ро́зовое ма́слоdầu tinh hoa hồng
- nghĩa bóng Hồng, tươi thắm, tươi đẹp, tươi sáng, đầy lạc quan.
- ро́зовые мечты́những ước mơ tươi thắm (đầy lạc quan, tươi đẹp)
- ви́деть всё в ро́зовом све́те, смотре́ть на всё сквозь ро́зовые очки́nhìn đời qua cặp kính màu hồng
Biến cách của ро́зовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́зовый | ро́зовое | ро́зовая | ро́зовые |
| Sinh cách | ро́зового | ро́зового | ро́зовой | ро́зовых |
| Tặng cách | ро́зовому | ро́зовому | ро́зовой | ро́зовым |
| Đối cách | ро́зовый / ро́зового | ро́зовое | ро́зовую | ро́зовые / ро́зовых |
| Công cụ cách | ро́зовым | ро́зовым | ро́зовой | ро́зовыми |
| Giới cách | ро́зовом | ро́зовом | ро́зовой | ро́зовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ро́зовый
| So sánh hơn | (по)ро́зовее |
Họ từ của ро́зовый
Câu hỏi thường gặp
розовый nghĩa là gì?
розовый (tính từ) nghĩa là hồng, hường, bông hường, tường vi.
розовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́зовый (phiên âm Latinh rózovyj, IPA [ˈrozəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.