ро́зыск
rózysk[ˈrozɨsk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ро́зыск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́зыск nghĩa là sự tìm kiếm, tìm tòi.
Nghĩa của ро́зыск
Danh từ
- Sự tìm kiếm, tìm tòi, truy tìm.
- luật [cuộc, sự] truy tầm, truy tìm, truy tróc, điều tra.
- lịch sử [cuộc] khảo cung, tra khảo, lấy cung.
- уголо́вный ро́зыскban điều tra hình sự
Biến cách của ро́зыск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́зыск | ро́зыски |
| Sinh cách кого? чего? | ро́зыска | ро́зысков |
| Tặng cách кому? чему? | ро́зыску | ро́зыскам |
| Đối cách кого? что? | ро́зыск | ро́зыски |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́зыском | ро́зысками |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́зыске | ро́зысках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
розыск nghĩa là gì?
розыск (danh từ) nghĩa là sự tìm kiếm, tìm tòi.
розыск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́зыск (phiên âm Latinh rózysk, IPA [ˈrozɨsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.