рой
рой nghĩa là đàn.
Nghĩa của рой
Danh từ
- Đàn.
- пчели́ный ройđàn ong
- рой ба́бочекđàn bướm
- перен.đám, đàn, lũ, bầy, bọn
Biến cách của рой (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́й | рои́ |
| Sinh cách кого? чего? | ро́я | роёв |
| Tặng cách кому? чему? | ро́ю | роя́м |
| Đối cách кого? что? | ро́й | рои́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́ем | роя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́е | роя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với рой
- Рой быстрее. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6616610
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рой nghĩa là gì?
рой (danh từ) nghĩa là đàn.
рой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рой (phiên âm Latinh roj, IPA [roj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.