ро́ликовый
Dấu sắc trên ро́ликовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́ликовый nghĩa là đũa lăn, trục lăn.
Nghĩa của ро́ликовый
Tính từ
- Thuộc về ròng rọc, đũa lăn, trục lăn; con lăn, bánh xe con; pu-li sứ; giày trượt có bánh ((giống trung) ро́лик).
- роликовый подши́пник(kỹ thuật) ổ bi hình trụ, ổ đũa
- ро́ликовые коньки́[đôi] giày trượt có bánh
Biến cách của ро́ликовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́ликовый | ро́ликовое | ро́ликовая | ро́ликовые |
| Sinh cách | ро́ликового | ро́ликового | ро́ликовой | ро́ликовых |
| Tặng cách | ро́ликовому | ро́ликовому | ро́ликовой | ро́ликовым |
| Đối cách | ро́ликовый / ро́ликового | ро́ликовое | ро́ликовую | ро́ликовые / ро́ликовых |
| Công cụ cách | ро́ликовым | ро́ликовым | ро́ликовой | ро́ликовыми |
| Giới cách | ро́ликовом | ро́ликовом | ро́ликовой | ро́ликовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
роликовый nghĩa là gì?
роликовый (tính từ) nghĩa là đũa lăn, trục lăn.
роликовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́ликовый (phiên âm Latinh rólikovyj, IPA [ˈrolʲɪkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.