TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ро́ликовый

rólikovyj[ˈrolʲɪkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ро́ликовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ро́ликовый nghĩa là đũa lăn, trục lăn.

Nghĩa của ро́ликовый

Tính từ

  1. Thuộc về ròng rọc, đũa lăn, trục lăn; con lăn, bánh xe con; pu-li sứ; giày trượt có bánh ((giống trung) ро́лик).
    • роликовый подши́пник(kỹ thuật) ổ bi hình trụ, ổ đũa
    • ро́ликовые коньки́[đôi] giày trượt có bánh

Biến cách của ро́ликовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchро́ликовыйро́ликовоеро́ликоваяро́ликовые
Sinh cáchро́ликовогоро́ликовогоро́ликовойро́ликовых
Tặng cáchро́ликовомуро́ликовомуро́ликовойро́ликовым
Đối cáchро́ликовый / ро́ликовогоро́ликовоеро́ликовуюро́ликовые / ро́ликовых
Công cụ cáchро́ликовымро́ликовымро́ликовойро́ликовыми
Giới cáchро́ликовомро́ликовомро́ликовойро́ликовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

роликовый nghĩa là gì?

роликовый (tính từ) nghĩa là đũa lăn, trục lăn.

роликовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ро́ликовый (phiên âm Latinh rólikovyj, IPA [ˈrolʲɪkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.