TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

роль

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rolʹ[rolʲ] giọng máy của trình duyệt

роль nghĩa là vai, vai trò.

Nghĩa của роль

Danh từ

  1. Vai, vai trò.

Biến cách của роль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ро́льро́ли
Sinh cách кого? чего?ро́лироле́й
Tặng cách кому? чему?ро́лироля́м
Đối cách кого? что?ро́льро́ли
Công cụ cách кем? чем?ро́льюроля́ми
Giới cách о ком? о чём?ро́лироля́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với роль

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

роль nghĩa là gì?

роль (danh từ) nghĩa là vai, vai trò.

роль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là роль (phiên âm Latinh rolʹ, IPA [rolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.