роль
rolʹ[rolʲ]
giọng máy của trình duyệt
роль nghĩa là vai, vai trò.
Nghĩa của роль
Danh từ
- Vai, vai trò.
Biến cách của роль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́ль | ро́ли |
| Sinh cách кого? чего? | ро́ли | роле́й |
| Tặng cách кому? чему? | ро́ли | роля́м |
| Đối cách кого? что? | ро́ль | ро́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́лью | роля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́ли | роля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với роль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
роль nghĩa là gì?
роль (danh từ) nghĩa là vai, vai trò.
роль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là роль (phiên âm Latinh rolʹ, IPA [rolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.