ром
giống đựcbất động vật
rom[rom]
giọng máy của trình duyệt
ром nghĩa là rượu rum, rom.
Nghĩa của ром
Danh từ
- Rượu rum, rom.
Biến cách của ром (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́м | ро́мы |
| Sinh cách кого? чего? | ро́ма | ро́мов |
| Tặng cách кому? чему? | ро́му | ро́мам |
| Đối cách кого? что? | ро́м | ро́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́мом | ро́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́ме | ро́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ром nghĩa là gì?
ром (danh từ) nghĩa là rượu rum, rom.
ром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ром (phiên âm Latinh rom, IPA [rom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.