TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ром

giống đựcbất động vật
rom[rom] giọng máy của trình duyệt

ром nghĩa là rượu rum, rom.

Nghĩa của ром

Danh từ

  1. Rượu rum, rom.

Biến cách của ром (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ро́мро́мы
Sinh cách кого? чего?ро́маро́мов
Tặng cách кому? чему?ро́муро́мам
Đối cách кого? что?ро́мро́мы
Công cụ cách кем? чем?ро́момро́мами
Giới cách о ком? о чём?ро́меро́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ром nghĩa là gì?

ром (danh từ) nghĩa là rượu rum, rom.

ром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ром (phiên âm Latinh rom, IPA [rom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.