романи́ст
Dấu sắc trên романи́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
романи́ст nghĩa là tiểu thuyết gia.
Nghĩa của романи́ст
Danh từ
- Tiểu thuyết gia.
Biến cách của романи́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | романи́ст | романи́сты |
| Sinh cách кого? чего? | романи́ста | романи́стов |
| Tặng cách кому? чему? | романи́сту | романи́стам |
| Đối cách кого? что? | романи́ста | романи́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | романи́стом | романи́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | романи́сте | романи́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của романи́ст
Câu hỏi thường gặp
романист nghĩa là gì?
романист (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết gia.
романист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là романи́ст (phiên âm Latinh romaníst, IPA [rəmɐˈnʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.