ромб
giống đựcbất động vật
romb[romp]
giọng máy của trình duyệt
ромб nghĩa là hình thoi, hình quả trám.
Nghĩa của ромб
Danh từ
- Hình thoi, hình quả trám.
- в ви́де ромбаcó hình thoi, có hình quả trám
Biến cách của ромб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́мб | ро́мбы |
| Sinh cách кого? чего? | ро́мба | ро́мбов |
| Tặng cách кому? чему? | ро́мбу | ро́мбам |
| Đối cách кого? что? | ро́мб | ро́мбы |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́мбом | ро́мбами |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́мбе | ро́мбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ромб
Câu hỏi thường gặp
ромб nghĩa là gì?
ромб (danh từ) nghĩa là hình thoi, hình quả trám.
ромб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ромб (phiên âm Latinh romb, IPA [romp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.