TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ромб

giống đựcbất động vật
romb[romp] giọng máy của trình duyệt

ромб nghĩa là hình thoi, hình quả trám.

Nghĩa của ромб

Danh từ

  1. Hình thoi, hình quả trám.
    • в ви́де ромбаcó hình thoi, có hình quả trám

Biến cách của ромб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ро́мбро́мбы
Sinh cách кого? чего?ро́мбаро́мбов
Tặng cách кому? чему?ро́мбуро́мбам
Đối cách кого? что?ро́мбро́мбы
Công cụ cách кем? чем?ро́мбомро́мбами
Giới cách о ком? о чём?ро́мберо́мбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ромб

Câu hỏi thường gặp

ромб nghĩa là gì?

ромб (danh từ) nghĩa là hình thoi, hình quả trám.

ромб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ромб (phiên âm Latinh romb, IPA [romp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.