ромби́ческий
Dấu sắc trên ромби́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ромби́ческий nghĩa là hình quả trám.
Nghĩa của ромби́ческий
Tính từ
- Thuộc về hình thoi, hình quả trám.
- имеющий форму ромба [có] dạng thoi, dạng quả trám.
Biến cách của ромби́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ромби́ческий | ромби́ческое | ромби́ческая | ромби́ческие |
| Sinh cách | ромби́ческого | ромби́ческого | ромби́ческой | ромби́ческих |
| Tặng cách | ромби́ческому | ромби́ческому | ромби́ческой | ромби́ческим |
| Đối cách | ромби́ческий | ромби́ческое | ромби́ческую | ромби́ческие |
| Công cụ cách | ромби́ческим | ромби́ческим | ромби́ческой | ромби́ческими |
| Giới cách | ромби́ческом | ромби́ческом | ромби́ческой | ромби́ческих |
| Dạng ngắn | *ромби́ческ | *ромби́ческо | *ромби́ческа | ромби́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ромбический nghĩa là gì?
ромбический (tính từ) nghĩa là hình quả trám.
ромбический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ромби́ческий (phiên âm Latinh rombíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.