TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

роня́ть

thể chưa hoàn thành
ronjátʹ[rɐˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên роня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

роня́ть nghĩa là buông rơi, để rơi, gục, chúc.

Nghĩa của роня́ть

Động từ

  1. Buông rơi, để rơi, đánh rơi, làm rơi, đánh rớt. + đối cách
    • роня́ть ве́щи из рукbuông rơi đồ vật, đánh rơi (làm rơi) đồ vật ra khỏi tay
    • роня́ть кни́ги со стола́đánh rơi (làm rơi) sách từ bàn xuống
    • тк. несов.(терять) rụng, rơi
    • роня́ть ли́стьяrụng lá
    • роня́ть пе́рьяrụng lông
  2. бессильно опускать вниз Gục, chúc, buông thõng. + đối cách
    • роня́ть го́лову на грудьcúi gục đầu, chúc đầu trên ngực
    • перен.buông xõng, buông miệng
    • роня́ть остро́тыbuông xõng những lời hóm hỉmh
    • перен.làm hạ, hạ thấp, làm giảm, làm mất
    • роня́ть своё досто́инствоlàm hạ phẩm giá của mình, hạ thấp phẩm cách của mình
    • роня́ть себя́ в чьи́х-л. глаза́хtự hạ mình trong con mắt của ai
    • роня́ть свой авторите́тlàm giảm (làm mất, làm thương tổn) uy tín của mình

Cặp thể của роня́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ роня́ть

NgôiHiện tại
яроня́ю
тыроня́ешь
он / она́ / оно́роня́ет
мыроня́ем
выроня́ете
они́роня́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ронять.

Quá khứ

Giống đực (он)роня́л
Giống cái (она́)роня́ла
Giống trung (оно́)роня́ло
Số nhiều (они́)роня́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)роня́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)роня́йте

Câu hỏi thường gặp

ронять nghĩa là gì?

ронять (động từ) nghĩa là buông rơi, để rơi, gục, chúc.

ронять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là роня́ть (phiên âm Latinh ronjátʹ, IPA [rɐˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.