ромбо́эдр
Dấu sắc trên ромбо́эдр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ромбо́эдр nghĩa là khối mặt thoi, hình mặt thoi.
Nghĩa của ромбо́эдр
Danh từ
- toán học Khối mặt thoi, hình mặt thoi, hình hộp mặt thoi.
Biến cách của ромбо́эдр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ромбо́эдр | ромбо́эдры |
| Sinh cách кого? чего? | ромбо́эдра | ромбо́эдров |
| Tặng cách кому? чему? | ромбо́эдру | ромбо́эдрам |
| Đối cách кого? что? | ромбо́эдр | ромбо́эдры |
| Công cụ cách кем? чем? | ромбо́эдром | ромбо́эдрами |
| Giới cách о ком? о чём? | ромбо́эдре | ромбо́эдрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ромбоэдр nghĩa là gì?
ромбоэдр (danh từ) nghĩa là khối mặt thoi, hình mặt thoi.
ромбоэдр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ромбо́эдр (phiên âm Latinh rombóedr); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.