ро́мовый
rómovyj[ˈroməvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ро́мовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́мовый nghĩa là rum, rom.
Nghĩa của ро́мовый
Tính từ
- (thuộc) rum, rom; (приготовленный из рома) [bằng, có] rum, rom.
Biến cách của ро́мовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́мовый | ро́мовое | ро́мовая | ро́мовые |
| Sinh cách | ро́мового | ро́мового | ро́мовой | ро́мовых |
| Tặng cách | ро́мовому | ро́мовому | ро́мовой | ро́мовым |
| Đối cách | ро́мовый / ро́мового | ро́мовое | ро́мовую | ро́мовые / ро́мовых |
| Công cụ cách | ро́мовым | ро́мовым | ро́мовой | ро́мовыми |
| Giới cách | ро́мовом | ро́мовом | ро́мовой | ро́мовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ромовый nghĩa là gì?
ромовый (tính từ) nghĩa là rum, rom.
ромовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́мовый (phiên âm Latinh rómovyj, IPA [ˈroməvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.