ро́нин
Dấu sắc trên ро́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́нин nghĩa là lãng nhân, lãng khách.
Nghĩa của ро́нин
Danh từ
- Lãng nhân, lãng khách, lãng tử.
Biến cách của ро́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́нин | ро́нины |
| Sinh cách кого? чего? | ро́нина | ро́нинов |
| Tặng cách кому? чему? | ро́нину | ро́нинам |
| Đối cách кого? что? | ро́нина | ро́нинов |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́нином | ро́нинами |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́нине | ро́нинах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ронин nghĩa là gì?
ронин (danh từ) nghĩa là lãng nhân, lãng khách.
ронин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́нин (phiên âm Latinh rónin, IPA [ˈronʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.