TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

роси́стый

rosístyj[rɐˈsʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên роси́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

роси́стый nghĩa là phủ sương, đầy sương.

Nghĩa của роси́стый

Tính từ

  1. Phủ sương, đầy sương, đẫm sương, đẫm sương.

Biến cách của роси́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchроси́стыйроси́стоероси́стаяроси́стые
Sinh cáchроси́стогороси́стогороси́стойроси́стых
Tặng cáchроси́стомуроси́стомуроси́стойроси́стым
Đối cáchроси́стый / роси́стогороси́стоероси́стуюроси́стые / роси́стых
Công cụ cáchроси́стымроси́стымроси́стойроси́стыми
Giới cáchроси́стомроси́стомроси́стойроси́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

росистый nghĩa là gì?

росистый (tính từ) nghĩa là phủ sương, đầy sương.

росистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là роси́стый (phiên âm Latinh rosístyj, IPA [rɐˈsʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.