роси́стый
Dấu sắc trên роси́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
роси́стый nghĩa là phủ sương, đầy sương.
Nghĩa của роси́стый
Tính từ
- Phủ sương, đầy sương, đẫm sương, đẫm sương.
Biến cách của роси́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | роси́стый | роси́стое | роси́стая | роси́стые |
| Sinh cách | роси́стого | роси́стого | роси́стой | роси́стых |
| Tặng cách | роси́стому | роси́стому | роси́стой | роси́стым |
| Đối cách | роси́стый / роси́стого | роси́стое | роси́стую | роси́стые / роси́стых |
| Công cụ cách | роси́стым | роси́стым | роси́стой | роси́стыми |
| Giới cách | роси́стом | роси́стом | роси́стой | роси́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
росистый nghĩa là gì?
росистый (tính từ) nghĩa là phủ sương, đầy sương.
росистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là роси́стый (phiên âm Latinh rosístyj, IPA [rɐˈsʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.