роско́шный
Dấu sắc trên роско́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
роско́шный nghĩa là sang trọng, hoa lệ.
Nghĩa của роско́шный
Tính từ
- Sang trọng, hoa lệ, tráng lệ, lộng lẫy, sang.
- роско́шное зда́ниеtòa nhà tráng lệ (lộng lẫy)
- cũ расточительный Xa hoa, xa xỉ.
- khẩu ngữ очень хороший Tuyệt, tuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt đẹp.
- khẩu ngữ пышно растущий Sum sê, rậm rạp, tốt tươi, um tùm.
Biến cách của роско́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | роско́шный | роско́шное | роско́шная | роско́шные |
| Sinh cách | роско́шного | роско́шного | роско́шной | роско́шных |
| Tặng cách | роско́шному | роско́шному | роско́шной | роско́шным |
| Đối cách | роско́шный / роско́шного | роско́шное | роско́шную | роско́шные / роско́шных |
| Công cụ cách | роско́шным | роско́шным | роско́шной | роско́шными |
| Giới cách | роско́шном | роско́шном | роско́шной | роско́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của роско́шный
| So sánh hơn | (по)роско́шнее |
| So sánh nhất | (наи)роско́шнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với роско́шный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
роскошный nghĩa là gì?
роскошный (tính từ) nghĩa là sang trọng, hoa lệ.
роскошный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là роско́шный (phiên âm Latinh roskóšnyj, IPA [rɐˈskoʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.