TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

роско́шный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
roskóšnyj[rɐˈskoʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên роско́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

роско́шный nghĩa là sang trọng, hoa lệ.

Nghĩa của роско́шный

Tính từ

  1. Sang trọng, hoa lệ, tráng lệ, lộng lẫy, sang.
    • роско́шное зда́ниеtòa nhà tráng lệ (lộng lẫy)
  2. cũ расточительный Xa hoa, xa xỉ.
  3. khẩu ngữ очень хороший Tuyệt, tuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt đẹp.
  4. khẩu ngữ пышно растущий Sum sê, rậm rạp, tốt tươi, um tùm.

Biến cách của роско́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchроско́шныйроско́шноероско́шнаяроско́шные
Sinh cáchроско́шногороско́шногороско́шнойроско́шных
Tặng cáchроско́шномуроско́шномуроско́шнойроско́шным
Đối cáchроско́шный / роско́шногороско́шноероско́шнуюроско́шные / роско́шных
Công cụ cáchроско́шнымроско́шнымроско́шнойроско́шными
Giới cáchроско́шномроско́шномроско́шнойроско́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của роско́шный

So sánh hơn(по)роско́шнее
So sánh nhất(наи)роско́шнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với роско́шный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

роскошный nghĩa là gì?

роскошный (tính từ) nghĩa là sang trọng, hoa lệ.

роскошный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là роско́шный (phiên âm Latinh roskóšnyj, IPA [rɐˈskoʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.