росома́ха
Dấu sắc trên росома́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
росома́ха nghĩa là chồn Gulo.
Nghĩa của росома́ха
Danh từ
- Chồn Gulo.
Biến cách của росома́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | росома́ха | росома́хи |
| Sinh cách кого? чего? | росома́хи | росома́х |
| Tặng cách кому? чему? | росома́хе | росома́хам |
| Đối cách кого? что? | росома́ху | росома́х |
| Công cụ cách кем? чем? | росома́хой | росома́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | росома́хе | росома́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
росомаха nghĩa là gì?
росомаха (danh từ) nghĩa là chồn Gulo.
росомаха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là росома́ха (phiên âm Latinh rosomáxa, IPA [rəsɐˈmaxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.