ро́спись
Dấu sắc trên ро́спись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́спись nghĩa là vẽ, tô điểm, tranh tường, bích họa.
Nghĩa của ро́спись
Danh từ
- действие [sự] vẽ, tô điểm.
- ро́спись потолка́[sự] vẽ trần nhà
- стенная живопись [bức] tranh tường, bích họa.
Biến cách của ро́спись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́спись | ро́списи |
| Sinh cách кого? чего? | ро́списи | ро́списей |
| Tặng cách кому? чему? | ро́списи | ро́списям |
| Đối cách кого? что? | ро́спись | ро́списи |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́списью | ро́списями |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́списи | ро́списях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ро́спись
Đồng nghĩa
Họ từ của ро́спись
Câu hỏi thường gặp
роспись nghĩa là gì?
роспись (danh từ) nghĩa là vẽ, tô điểm, tranh tường, bích họa.
роспись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́спись (phiên âm Latinh róspisʹ, IPA [ˈrospʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.