TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ро́слый

róslyj[ˈrosɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ро́слый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ро́слый nghĩa là cao, cao lớn.

Nghĩa của ро́слый

Tính từ

  1. Cao, cao lớn, to cao, to lớn, đẫy đà.
    • рослый па́реньchàng trai cao lớn

Biến cách của ро́слый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchро́слыйро́слоеро́слаяро́слые
Sinh cáchро́слогоро́слогоро́слойро́слых
Tặng cáchро́сломуро́сломуро́слойро́слым
Đối cáchро́слый / ро́слогоро́слоеро́слуюро́слые / ро́слых
Công cụ cáchро́слымро́слымро́слойро́слыми
Giới cáchро́сломро́сломро́слойро́слых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ро́слый

So sánh hơn(по)росле́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ро́слый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

рослый nghĩa là gì?

рослый (tính từ) nghĩa là cao, cao lớn.

рослый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ро́слый (phiên âm Latinh róslyj, IPA [ˈrosɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.