росси́йский
Dấu sắc trên росси́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
росси́йский nghĩa là Thuộc về Nga; Nga-la-tư ((cũ)).
Nghĩa của росси́йский
Tính từ
- Thuộc về Nga; Nga-la-tư ((cũ)).
Biến cách của росси́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | росси́йский | росси́йское | росси́йская | росси́йские |
| Sinh cách | росси́йского | росси́йского | росси́йской | росси́йских |
| Tặng cách | росси́йскому | росси́йскому | росси́йской | росси́йским |
| Đối cách | росси́йский / росси́йского | росси́йское | росси́йскую | росси́йские / росси́йских |
| Công cụ cách | росси́йским | росси́йским | росси́йской | росси́йскими |
| Giới cách | росси́йском | росси́йском | росси́йской | росси́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
российский nghĩa là gì?
российский (tính từ) nghĩa là Thuộc về Nga; Nga-la-tư ((cũ)).
российский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là росси́йский (phiên âm Latinh rossíjskij, IPA [rɐˈsʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.