TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

росси́йский

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rossíjskij[rɐˈsʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên росси́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

росси́йский nghĩa là Thuộc về Nga; Nga-la-tư ((cũ)).

Nghĩa của росси́йский

Tính từ

  1. Thuộc về Nga; Nga-la-tư ((cũ)).

Biến cách của росси́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchросси́йскийросси́йскоеросси́йскаяросси́йские
Sinh cáchросси́йскогоросси́йскогоросси́йскойросси́йских
Tặng cáchросси́йскомуросси́йскомуросси́йскойросси́йским
Đối cáchросси́йский / росси́йскогоросси́йскоеросси́йскуюросси́йские / росси́йских
Công cụ cáchросси́йскимросси́йскимросси́йскойросси́йскими
Giới cáchросси́йскомросси́йскомросси́йскойросси́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

российский nghĩa là gì?

российский (tính từ) nghĩa là Thuộc về Nga; Nga-la-tư ((cũ)).

российский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là росси́йский (phiên âm Latinh rossíjskij, IPA [rɐˈsʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.