ро́ссыпь
giống cáibất động vật
róssypʹ[ˈrosːɨpʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ро́ссыпь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́ссыпь nghĩa là sa khoáng.
Nghĩa của ро́ссыпь
Danh từ
- địa chất Sa khoáng.
- пла́тиновые ро́ссыпиsa khoáng bạch kim
Biến cách của ро́ссыпь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́ссыпь | ро́ссыпи |
| Sinh cách кого? чего? | ро́ссыпи | ро́ссыпей |
| Tặng cách кому? чему? | ро́ссыпи | ро́ссыпям |
| Đối cách кого? что? | ро́ссыпь | ро́ссыпи |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́ссыпью | ро́ссыпями |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́ссыпи | ро́ссыпях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ро́ссыпь
Câu hỏi thường gặp
россыпь nghĩa là gì?
россыпь (danh từ) nghĩa là sa khoáng.
россыпь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́ссыпь (phiên âm Latinh róssypʹ, IPA [ˈrosːɨpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.