ростовщи́к
Dấu sắc trên ростовщи́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ростовщи́к nghĩa là Người cho vay nặng lãi, kẻ cho vay cắt cổ ((khẩu ngữ)).
Nghĩa của ростовщи́к
Danh từ
- Người cho vay nặng lãi, kẻ cho vay cắt cổ ((khẩu ngữ)).
Biến cách của ростовщи́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ростовщи́к | ростовщики́ |
| Sinh cách кого? чего? | ростовщика́ | ростовщико́в |
| Tặng cách кому? чему? | ростовщику́ | ростовщика́м |
| Đối cách кого? что? | ростовщика́ | ростовщико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | ростовщико́м | ростовщика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ростовщике́ | ростовщика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ростовщик nghĩa là gì?
ростовщик (danh từ) nghĩa là Người cho vay nặng lãi, kẻ cho vay cắt cổ ((khẩu ngữ)).
ростовщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ростовщи́к (phiên âm Latinh rostovščík, IPA [rəstɐfˈɕːik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.