рост
рост nghĩa là chiều cao.
Nghĩa của рост
Danh từ
- Chiều cao.
Biến cách của рост (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́ст | роста́ |
| Sinh cách кого? чего? | ро́ста | росто́в |
| Tặng cách кому? чему? | ро́сту | роста́м |
| Đối cách кого? что? | ро́ст | роста́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́стом | роста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́сте | роста́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рост
Đồng nghĩa
Họ từ của рост
Câu ví dụ với рост
- Его рост — пять футов. Anh ta cao mét rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5694950
- Как ты думаешь, какой рост будет у моей дочери через три года? Bạn nghĩ là trong ba năm tới con gái tôi sẽ cao đến đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789130
- Ты такого же роста, как я. Bạn cao bằng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3253410
- Том ниже среднего роста. Tom thấp hơn mức trung bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453029
- Сейчас они одного роста. Bây giờ họ cao bằng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870829
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рост nghĩa là gì?
рост (danh từ) nghĩa là chiều cao.
рост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рост (phiên âm Latinh rost, IPA [rost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.