TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

росто́к

giống đựcbất động vật
rostók[rɐˈstok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên росто́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

росто́к nghĩa là mầm, chồi.

Nghĩa của росто́к

Danh từ

  1. Mầm, chồi; (бамбуковый) măng.
    • пуска́ть ростки́mọc mầm, mọc chồi, đâm mầm, đâm chồi; перен. — đâm chồi nảy lộc
    • перен.mầm non, mầm mống, phôi thai
    • ростки́ но́вой жи́зниnhững mầm non (mầm mống) của cuộc sống mới

Biến cách của росто́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?росто́кростки́
Sinh cách кого? чего?ростка́ростко́в
Tặng cách кому? чему?ростку́ростка́м
Đối cách кого? что?росто́кростки́
Công cụ cách кем? чем?ростко́мростка́ми
Giới cách о ком? о чём?ростке́ростка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

росток nghĩa là gì?

росток (danh từ) nghĩa là mầm, chồi.

росток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là росто́к (phiên âm Latinh rostók, IPA [rɐˈstok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.