TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ростовщи́ческий

rostovščíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ростовщи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ростовщи́ческий nghĩa là cho vay nặng lãi.

Nghĩa của ростовщи́ческий

Tính từ

  1. (thuộc) cho vay nặng lãi.

Biến cách của ростовщи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchростовщи́ческийростовщи́ческоеростовщи́ческаяростовщи́ческие
Sinh cáchростовщи́ческогоростовщи́ческогоростовщи́ческойростовщи́ческих
Tặng cáchростовщи́ческомуростовщи́ческомуростовщи́ческойростовщи́ческим
Đối cáchростовщи́ческийростовщи́ческоеростовщи́ческуюростовщи́ческие
Công cụ cáchростовщи́ческимростовщи́ческимростовщи́ческойростовщи́ческими
Giới cáchростовщи́ческомростовщи́ческомростовщи́ческойростовщи́ческих
Dạng ngắn*ростовщи́ческ*ростовщи́ческо*ростовщи́ческаростовщи́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ростовщический nghĩa là gì?

ростовщический (tính từ) nghĩa là cho vay nặng lãi.

ростовщический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ростовщи́ческий (phiên âm Latinh rostovščíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.