ростовщи́чество
Dấu sắc trên ростовщи́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ростовщи́чество nghĩa là Sự cho vay nặng lãi; cho vay cắt cổ ((khẩu ngữ)).
Nghĩa của ростовщи́чество
Danh từ
- Sự cho vay nặng lãi; cho vay cắt cổ ((khẩu ngữ)).
Biến cách của ростовщи́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ростовщи́чество | ростовщи́чества |
| Sinh cách кого? чего? | ростовщи́чества | ростовщи́честв |
| Tặng cách кому? чему? | ростовщи́честву | ростовщи́чествам |
| Đối cách кого? что? | ростовщи́чество | ростовщи́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | ростовщи́чеством | ростовщи́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | ростовщи́честве | ростовщи́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ростовщичество nghĩa là gì?
ростовщичество (danh từ) nghĩa là Sự cho vay nặng lãi; cho vay cắt cổ ((khẩu ngữ)).
ростовщичество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ростовщи́чество (phiên âm Latinh rostovščíčestvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.