ро́счерк
Dấu sắc trên ро́счерк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́счерк nghĩa là nét bút, gạch dưới chữ ký.
Nghĩa của ро́счерк
Danh từ
- Nét bút, gạch dưới chữ ký.
- одни́м ро́счерком пера́nhanh chóng, không cần suy nghĩ, giải quyết phăng
Biến cách của ро́счерк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́счерк | ро́счерки |
| Sinh cách кого? чего? | ро́счерка | ро́счерков |
| Tặng cách кому? чему? | ро́счерку | ро́счеркам |
| Đối cách кого? что? | ро́счерк | ро́счерки |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́счерком | ро́счерками |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́счерке | ро́счерках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
росчерк nghĩa là gì?
росчерк (danh từ) nghĩa là nét bút, gạch dưới chữ ký.
росчерк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́счерк (phiên âm Latinh rósčerk, IPA [ˈroɕːɪrk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.