рот
рот nghĩa là miệng, mồm.
Nghĩa của рот
Danh từ
- Miệng, mồm.
Biến cách của рот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́т | рты́ |
| Sinh cách кого? чего? | рта́ | рто́в |
| Tặng cách кому? чему? | рту́ | рта́м |
| Đối cách кого? что? | ро́т | рты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | рто́м | рта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | рте́ | рта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рот
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với рот
- Рот Будды, сердце змеи. Khẩu Phật tâm xà.Tatoeba #4170230
- Открой рот, закрой глаза. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1780349
- Откройте рот пошире. Mở rộng ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703880
- Открой рот пошире. Hãy há to miệng ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7857453
- Рот открой! Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394544
- Открой рот! Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1536087
- Открой рот. Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761381
- Откройте рот! Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2824223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рот nghĩa là gì?
рот (danh từ) nghĩa là miệng, mồm.
рот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рот (phiên âm Latinh rot, IPA [rot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.