TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рот

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rot[rot] giọng máy của trình duyệt

рот nghĩa là miệng, mồm.

Nghĩa của рот

Danh từ

  1. Miệng, mồm.

Biến cách của рот (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ро́трты́
Sinh cách кого? чего?рта́рто́в
Tặng cách кому? чему?рту́рта́м
Đối cách кого? что?ро́трты́
Công cụ cách кем? чем?рто́мрта́ми
Giới cách о ком? о чём?рте́рта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рот

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với рот

  • Рот Будды, сердце змеи. Khẩu Phật tâm xà.Tatoeba #4170230
  • Открой рот, закрой глаза. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1780349
  • Откройте рот пошире. Mở rộng ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703880
  • Открой рот пошире. Hãy há to miệng ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7857453
  • Рот открой! Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394544
  • Открой рот! Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1536087
  • Открой рот. Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761381
  • Откройте рот! Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2824223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рот nghĩa là gì?

рот (danh từ) nghĩa là miệng, mồm.

рот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рот (phiên âm Latinh rot, IPA [rot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.