TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ро́та

giống cáibất động vật
róta[ˈrotə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ро́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ро́та nghĩa là đại đội.

Nghĩa của ро́та

Danh từ

  1. Đại đội.
    • команди́р ро́тыđại đội trưởng, C trưởng (сокр.)

Biến cách của ро́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ро́таро́ты
Sinh cách кого? чего?ро́тыро́т
Tặng cách кому? чему?ро́теро́там
Đối cách кого? что?ро́туро́ты
Công cụ cách кем? чем?ро́тойро́тами
Giới cách о ком? о чём?ро́теро́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ро́та

  • Рот Будды, сердце змеи. Khẩu Phật tâm xà.Tatoeba #4170230
  • Открой рот, закрой глаза. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1780349
  • Откройте рот пошире. Mở rộng ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703880
  • Открой рот пошире. Hãy há to miệng ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7857453
  • Рот открой! Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394544
  • Открой рот! Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1536087
  • Открой рот. Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761381
  • Откройте рот! Mở miệng ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2824223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рота nghĩa là gì?

рота (danh từ) nghĩa là đại đội.

рота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ро́та (phiên âm Latinh róta, IPA [ˈrotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.