ро́тный
giống đựcđộng vật
rótnyj[ˈrotnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ро́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́тный nghĩa là đại đội.
Nghĩa của ро́тный
Tính từ
- (thuộc) đại đội.
Biến cách của ро́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́тный | ро́тное | ро́тная | ро́тные |
| Sinh cách | ро́тного | ро́тного | ро́тной | ро́тных |
| Tặng cách | ро́тному | ро́тному | ро́тной | ро́тным |
| Đối cách | ро́тный / ро́тного | ро́тное | ро́тную | ро́тные / ро́тных |
| Công cụ cách | ро́тным | ро́тным | ро́тной | ро́тными |
| Giới cách | ро́тном | ро́тном | ро́тной | ро́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ротный nghĩa là gì?
ротный (tính từ) nghĩa là đại đội.
ротный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́тный (phiên âm Latinh rótnyj, IPA [ˈrotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.